| cánh |
dt. Bộ-phận loài chim hoặc côn-trùng dùng để bay: Trời sanh hùm chẳng có vây, Hùm mà có cánh hùm bay lên trời (CD). // (R) Bộ-phận máy-móc dùng lấy thăng-bằng hoặc để quạt: Cánh chong-chóng, cánh quạt máy, máy-bay cất cánh. // Tai, vành hoa: Hoa năm cánh, cánh bèo; Đố ai mà được như sen, Chung-quanh cánh đỏ giữa chen nhị vàng (CD). // mt. Cái, chiếc, tiếng đứng trước những tiếng chỉ vật phẳng, mỏng như cánh chim hoặc co-duỗi được: Cánh buồm, cánh đồng, cánh cửa, cánh tay. // Phía, bè-đảng: Cánh tả, cánh hữu, kéo cánh đến định gây chuyện. // (R) Quần-áo, vật trang-sức: Diện bộ cánh coi được đến!. |