Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
cầu thang máy
cầu thang máy
dt.
Thiết bị nâng chuyển dạng thang, gồm các bậc chuyển động để đưa người từ độ cao này đến độ cao khác ở ga tàu điện ngầm, nhà nhiều tầng...
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
cầu thang máy
dt
Thiết bị trong nhà nhiều tầng khiến người được đưa lên xuống các tầng không phải trèo
: Bệnh viện ấy bắt đầu đặt cầu thang máy.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
cầu thăng bằng
cầu thân
cầu thị
cầu thủ
cầu thực tha phương
* Tham khảo ngữ cảnh
Lúc tớ mặc váy hoa ngồi lên xe đẩy vào
cầu thang máy
tớ đã nhìn thấy họ hàng đến tiễn biệt tớ.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
cầu thang máy
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm