Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
khoa chân múa tay
khoa chân múa tay
Dùng tay chân làm điệu bộ, cử chỉ trong khi nói năng, tỏ rõ sự hăng say, vui thú hoặc bực tức quá độ:
Những tên lính cầm cờ trắng vừa đi vừa khoa chân múa tay, vừa kéo đàn, huýt sáo vừa ca hát, với chúng lúc đó được ra hàng, được thoát khỏi địa ngục trần gian Điện Biên Phủ là một điều may mắn lắm rồi.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
khoa chân múa tay
ng
Giơ tay giơ chân tỏ ý vui mừng
: Làm gì mà khoa chân múa tay như thế?.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
khoa danh
khoa đệ
khoa giáp
khoa hoạn
khoa học
* Tham khảo ngữ cảnh
Bất kỳ lúc nào cũng có chiếc xe đò , hay xe tải nhà binh , hay xe Zeep các sĩ quan đỗ xịch trước cửa nhà , thì lập tức đám người làm phải
khoa chân múa tay
tỏ vẻ sẵn sàng đáp ứng mọi yêu cầu của khách.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
khoa chân múa tay
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm