Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
nhảy dây
nhảy dây
dt. Cầm hai đầu sợi dây vừa quật vòng theo người từ đầu xuống chân vừa nhảy; hoặc hai người nắm hai đầu sợi dây và đứng dang ra mà quật thành hình quả trám để một hay hai ngưoừi khác lòn vào trong mà nhảy.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
nhảy dây
- Nhảy với một sợi dây quay, mỗi lần sợi dây chạm đất thì co chân lên cho sợi dây luồn.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
nhảy dây
đgt
. Nhảy với sợi dây nhịp nhàng tung qua đầu, vòng lướt dưới đất qua chân:
tập nhảy dây.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
nhảy dây
đgt
Nhảy với một sợi dây, hai tay cầm hai đầu dây quăng qua đầu, khi dây chạm đất thì nhảy lên cho dây luồn qua chân rồi lại vượt lên đầu:
Trong giờ chơi, nữ sinh thích nhảy dây ở sân trường.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
nhảy dây
.- Nhảy với một sợi dây quay, mỗi lần sợi dây chạm đất thì co chân lên cho sợi dây luồn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
nhảy dù
nhảy múa
nhảy mũi
nhảy nai
nhảy nhỏng
* Tham khảo ngữ cảnh
Này nhé , nhỏ Tóc Ngắn chúa ghét các trò chơi dành cho bọn con gái ! Nó không bao giờ thèm để mắt đến các trò đánh đũa ,
nhảy dây
hay chơi ô quan.
Con
nhảy dây
, con đi xe đạp , con đưa võng.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
nhảy dây
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm