Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
trả lễ
trả lễ
đt. X. Hoàn-nguyện. // trt. Nh. Trả lại (trt), tiếng mỉa:
Thoi một thoi trả lễ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
trả lễ
- Tạ ơn bằng đồ lễ.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
trả lễ
đgt.
Tạ ơn bằng lễ vật:
đi trả lễ thầy lang
o
trả lễ thánh.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
trả lễ
đgt
Tạ ơn bằng đồ lễ:
Bà ta cho rằng được khỏi bệnh là do thánh thần phù hộ, nên đã lên đền trả lễ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
trả lễ
.-Tạ ơn bằng đồ lễ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
trả lễ
Đem lễ tới tạ ơn:
Trả-lễ nhà thánh.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
trả miếng
trả môi trả miếng
trả nghĩa
trả nũa
trả ơn
* Tham khảo ngữ cảnh
Nên khi Lài
trả lễ
đám hỏi , mạ vẫn nói Lài làm quá , cứ cưới về là được rồi.
Đàn bà ở xứ này ,
trả lễ
đám hỏi được xem là qua một đời chồng.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
trả lễ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm