| trùng trục |
dt. Sinh vật cùng loại với trai, nhưng cỡ nhỏ hơn, vỏ dài, sống ởsông, hồ nước ngọt, thịt ăn được. |
| trùng trục |
tt. 1. (Dáng vẻ, hình thức bên ngoài) to béo quá cỡ, đến mức như tròn lại, trông thô: người béo tròn trùng trục. 2. Ở trạng thái cởi trần hoàn toàn, để lộ thân hình béo khoẻ: cởi trần trùng trục o Mấy đứa trẻ ở trần trùng trục đang đùa nghịch với nhau. |
| Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt |