| xanh |
tt. Màu giống màu lá cây hay nước biển: Xanh da trời, xanh dương, xanh lục; chim xanh, màu xanh, rừng xanh, mắt xanh. // (R) a. Sống, non, chưa chín: Trái xanh. // b. Tươi, chưa phơi khô: Chè xanh. // Trẻ tuổi: Đầu xanh, tuổi xanh, xuân-xanh. // d. Mét, tái, màu da người bệnh; da mặt người đang sợ, đang khớp: Xanh-xao vàng-vọt; Tiếng đồn cô Bảy hò lanh, Nhập cuộc mới thấy mặt xanh như chàm (Hò);. // đ. dt. Trời: Ông xanh, cao xanh; Xanh kia thăm-thẳm từng trên, Vì ai gây-dựng cho nên nỗi nầy (CP). |