Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
bắt quàng
bắt quàng
đt. Vớ càn, không kể hệ-thống bài bản:
Nói thơ bắt-quàng; Thấy sang bắt-quàng làm họ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
bắt quàng
đgt.
1. Không đúng kiểu, không đúng bài bản, cái nọ xọ cái kia:
gài cúc áo bắt quàng
o
nói bắt quàng.
2. Nhận bừa:
thấy người sang bắt quàng làm họ
(tng.).
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
bắt quàng
đgt
Nhận liều
: Thấy người sang bắt quàng làm họ
(tng).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
bắt quàng
dt. Nhận càng nhận tạm. Thấy người sang bắt quàng làm họ (T.ng.).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
bắt quàng
đg. Nhận bậy, vơ lấy, nhận bừa.
Thấy người sang bắt quàng làm họ
(tng)
.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
bắt quờ
bắt quyết
bắt rễ
bắt tay
bắt tận tay day tận cánh
* Tham khảo ngữ cảnh
Người ta hay bảo thấy người sang
bắt quàng
làm họ.
Cô ấy giữ kẽ , không muốn thấy kẻ sang
bắt quàng
làm họ , dễ bị coi thường.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
bắt quàng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm