Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
cấp tập
cấp tập
I.
tt.
(Bắn) dồn dập, liên tiếp:
bắn cấp tập.
II
đgt.
Bắn liên tiếp dồn dập:
cấp tập pháo vào sân bay địch.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
cấp tập
trgt
(H. cấp: gấp; tập: tụ họp) Dồn dập, liên tiếp
: Đại bác bắn cấp tập vào đồn địch.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
cấp thiết
cấp thời bảo phật cước
cấp tiến
cấp tiến chủ nghĩa
cấp tính
* Tham khảo ngữ cảnh
Chúng bắt đầu bắn hàng loạt ,
cấp tập
.
Xe tải
cấp tập
chạy về nhà máy chước thêm bia chở tới lễ hội.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
cấp tập
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm