Bài quan tâm
| Nếu anh chị mà nghe được những sự kiện như tôi đã chứng kiến thì anh chị sẽ tin là tôi không ngoa một chút nào cả. |
| Vô tình làm người thứ ba chứng kiến cuộc tranh luận gay go giữa hai anh em , người nào cũng muốn lấy số tuổi tác và kho kiến thức của ông giáo làm viện binh cho mình , ông giáo thật khó xử. |
| Họ ùa ra phía cổng để chứng kiến thật gần , thật tỉ mỉ cái chết. |
| An không được chứng kiến cảnh hai người Thượng xốc nách nạn nhân lôi lên gò đất như Chinh. |
| Những việc họ vui mừng như được khỏi nộp thuế , được chia của cải , được tận mắt chứng kiến bọn hào lý thất thế tiu nghỉu v. |