Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
đại-cương
đại cương
bt. Cương-lĩnh toàn cuộc, trọng-yếu, cốt-yếu:
Kể các đại-cương; Toán-học đại-cương.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
đại cương
- I d. Những điều chủ yếu (nói tổng quát). Hiểu đại cương về kĩ thuật điện tử.
- II t. Có tính chất tổng quát. Kiến thức . Ngôn ngữ học đại cương.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
đại cương
dt
(H. đại: lớn; cương: dây lớn của lưới; điều chủ yếu) Những điều bao quát chủ yếu
: Phổ biến đại cương của một nghị quyết.
tt
Có tính chất bao quát và gồm những điều chủ yếu
: Kế hoạch chung chỉ có thể đại cương và khái quát (Trg-chinh).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
đại cương
đt. Điều trọng yếu ví như cái dây lớn của lưới.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
đại cương
1. d. Những điều cần thiết trọng yếu. 2. t. Có tính chất bao quát:
Địa lí đại cương.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
đại cương
Những phần cốt-yếu lớn:
Chỉ coi đại-cương là đủ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
khô khốc
khô không khốc
khô lân chả phụng
khô mộc
khô mộc tử khôi
* Tham khảo ngữ cảnh
Nhưng cũng chỉ nắm
đại cương
thôi , còn quyền thì thuộc về hành khiển.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
đại-cương
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm