Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
dân thợ
dân thợ
dt. Giới người có nghề chuyên-môn lo việc chế-tạo, sửa-chữa đồ dùng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
dân thợ
dt
Công nhân nói chung
: Hồi đó, dân thợ bị bóc lột quá đáng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
dân thợ
dt. Nói chung thợ thuyền.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
dân thợ
d. Từ chỉ công nhân trong thời Pháp thuộc.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
tẫn
tẫn mẫu
tận bên
tận bên sông
tận-hoan
* Tham khảo ngữ cảnh
Về sự đa dạng của giọng điệu và ngôn từ : "Trong ban quản trị chỉ có Tuy Kiền là biết cách nói chuyện với
dân thợ
làm nghề tự do.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
dân thợ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm