Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
đồ tang
đồ tang
dt. X. Đồ chế // C/g. Tang-vật, vật làm bằng để buộc tội
: Bắt trộm phải có đồ tang.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
đồ tang
dt
Nói quần áo mặc trong khi đi đưa tang bố, mẹ hoặc vợ, chồng
: Nhiều gia đình đã thay đồ tang trắng bằng đồ tang đen.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
dâm từ
dâm từ
dầm
dầm
dầm
* Tham khảo ngữ cảnh
Lợi mặc
đồ tang
trắng , đội mũ rơm , mắt rơm rớm đỏ , lâu lâu đưa vạt áo giơ lên quệt nước mũi , thân hình tiều tụy xơ xác như vừa mới mất mẹ và anh chị hôm qua hôm kia.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
đồ tang
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm