Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
dưỡng thai
dưỡng thai
đt. Giữ cho cai thai được mạnh và lớn cách điều-hoà:
Thuốc dưỡng thai; Nghỉ dưỡng thai.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
dưỡng thai
đgt.
Bồi dưỡng thai nhi để phát triển được bình thường.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
dưỡng thai
đgt
(H. dưỡng: nuôi; thai: con nằm trong bụng mẹ) Nghỉ ngơi, tẩm bổ để cho cái thai được khoẻ
: Chị ấy chú ý dưỡng thai trước khi sinh.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
dưỡng thai
đg. Nói người phụ nữ nghỉ ngơi và tẩm bổ để gìn giữ cái thai cho được mạnh.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
dưỡng thân
dưỡng trấp
dưỡng tử
dưỡng ung
dướng
* Tham khảo ngữ cảnh
Ấy là làm mẹ. Thấy con nhỏ ngày càng xanh xao , không ít lần Vị có ý cho nó về quê
dưỡng thai
mà sinh đứa bé nhưng con bé nằng nặc níu tay cô xin một ân huệ cuối cùng
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
dưỡng thai
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm