Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
giật cục
giật cục
đgt.
Ngừng lại đột ngột như bị kéo ngược lại, giữa lúc đang chuyển động bình thường:
Tiếng máy nổ
giật cục không giòn
o
nói giật cục.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
giật cục
đgt
Ngừng lại đột ngột
: Bất thình lình xe giật cục làm cho hành khách xô vào nhau.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
giật đầu cá, vá đầu tôm
giật gân
giật gấu vá vai
giật giọng
giật khúc xương trong miệng hổ
* Tham khảo ngữ cảnh
Giọng tiếng Anh
giật cục
của ông bọn tôi phải vận dụng tối đa óc sáng tạo của mình mới hiểu được.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
giật cục
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm