Bài quan tâm
| Hình như Lữ sợ không còn cơ hội nào nữa để nói hết ước vọng của đời mình , hoặc sợ nếu bị cắt nửa chừng , bị hụt hẫng , anh sẽ không đủ phấn khích nhen nhóm lại niềm hứng khởi đang có. |
| * * * Về sau ôn lại đời mình , ông giáo nhận thấy chưa có thời kỳ nào có nhiều hứng khởi cho bằng mùa thu năm Tỵ. |
| Rồi sáng hôm sau , ông lại tìm đủ sinh lực và hứng khởi để bắt đầu lại , y như hôm trước. |
| Sáng hôm sau , sự hứng khởi làm một bà nội trợ đảm đang làm ta quên đi lời hẹn. |
| Ngày còn ở với mẹ chồng , khi nào nàng hứng khởi hát véo von thì bà bảo : "Cô hát hay đấy , sao không đi hát mà kiếm ăn cho nó nhàn thân". |