Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
lỗ chân lông
lỗ chân lông
dt. Lỗ nhỏ ngoài da để mồ-hôi rịn ra.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
lỗ chân lông
- Lỗ nhỏ ở da, chỗ chân lông, để mồ hôi tiết ra.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
lỗ chân lông
Lỗ rất nhỏ ngoài da, dưới chân lông, nơi mồ hôi thoát ra ngoài.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
lỗ chân lông
dt
Lỗ nhỏ ở da, chỗ chân lông, để mồ hôi tiết ra
: Vì ở bẩn, mồ hôi không tiết ra khỏi lỗ chân lông được.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
lỗ chân lông
.- Lỗ nhỏ ở da, chỗ chân lông, để mồ hôi tiết ra.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
lỗ chỗ
lỗ chỗ như tổ ong
lỗ danh
lỗ đáo
lỗ đầu
* Tham khảo ngữ cảnh
Nhạc Nga. Âm điệu của đàn như chảy tràn vào tâm hồn cô gái , thấm vào từng thớ não ,
lỗ chân lông
, khiến cô trào ra hai hàng nước mắt
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
lỗ chân lông
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm