| lóng |
dt. Đốt, đoạn giữa hai mắt: Dao lóng, nhặt lóng, lóng mía, lóng tre // (R) a) Khúc (có nhiều lóng): Mua một lóng mía dài // b) Tiếng gọi những khúc xương hai đầu có mấu (lắt-léo): Một lóng xương. |
| lóng |
đt. Gạn cho trong, cho sạch: Lóng nước uống // (B) Dọ hỏi, tìm hiểu thật rõ: Dò trong lóng đục. |
| lóng |
trt. Lắng, lặng nghe: Nghe lóng // Cách hỏi xa-xa để tìm hiểu một việc gì (vì e hỏi ngay, người ta không nói): Hỏi lóng // tt. Riêng, kín-đáo, chỉ người trong bọn mới hiểu: Tiếng lóng. |
| Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức |