Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
mặt bủng
mặt bủng
dt. Mặt người có bịnh, như sưng, da mét hoặc vàng:
Mặt bủng da chì.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
phục linh
phục lưu
phục mệnh
phục nghiệp
phục nguyên
* Tham khảo ngữ cảnh
Cái
mặt bủng
của nó cứ bợt ra , xanh xám , tóc cong queo như ổ quạ , răng đỏ quạch như màu nước dưa ủng.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
mặt bủng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm