| mũi |
dt. Phần nhô cao ở giữa mặt, có hai lỗ tròn, để thở và ngửi: Bịt mũi, bưng mũi, cứt mũi, hỉnh mũi, khịt mũi, lỗ mũi, lông mũi, mảy-mũi, nín mũi, nghẹt mũi, nhảy mũi, sặc máu mũi, sống mũi // Nước nhờn trong mũi: Chảy mũi, chùi mũi, hỉ mũi, khăn mũi, sổ mũi // (R) a) Đầu nhọn của đồ vật: Mũi Cà-mau, mũi kim, mũi thuyền; Chỉ mũi, chúi mũi, gác mũi; Đứng mũi chịu sào, Ghe anh nhỏ mũi trùng lườn, ở trên Gia-định xuống vườn thăm em (CD). // mt. Tiếng gọi những đồ vật có đầu nhọn: Mũi chỉa, mũi tên, mũi thuốc. |