Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
ra lò
ra lò
tt. Sốt, từ trong lò mới được đem ra:
Bánh mới ra lò
. // (B) Mới, chưa có thành-tích:
Võ-sĩ mới ra lò.
ra lò
trt. Nên lời, thành câu có nghĩa đàng-hoàng:
Mệt hoặc sợ) nói chẳng ra lời.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
ra lò
đgt
Đã hoàn thành việc sản xuất:
Đây là những sản phẩm mới ra lò.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
xử thử
xử trảm
xử trí
xử tử
xứ
* Tham khảo ngữ cảnh
Ðến phiên em run tay , cầm sắp tuột cái mâm nhôm hứng Nổ
ra lò
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
ra lò
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm