Bài quan tâm
| Nhưng người nọ cứ tru tréo ầm ĩ , sỉa sói vào mặt Bính , vừa rủa sả... Ván gác dận sầm sầm. |
| Gió thổi ào ào bỗng vẳng lên những tiếng kêu ca oán trách , rủa sả , Bính vội lắc đầu xua đuổi. |
| Vì thế ông mới hăng máu rủa sả đến thế. |
| Ngày 14 11 1931. Phải nhớ cái tát và câu rủa sả này cho đến chết |
| Những con chim sống sót vươn cổ hót như hét vào mặt ông những lời rủa sả . |