Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tắt bếp
tắt bếp
đt. Dụt lửa trong bếp cho tắt // trt. Tưới, xối-xả, nặng lời:
Chửi tắt bếp.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
tắt bếp
tt.
Xỉa xói, xối xả như trút nước:
động đến bả chửi tắt bếp.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
tắt hơi
tắt kinh
tắt lửa lòng
tắt lửa tối đèn
tắt mắt
* Tham khảo ngữ cảnh
Nồi cháo đã sủi , bọt trắng trào ra cổ nồi , chẩy xuống lòng bếp xèo xèo , làm
tắt bếp
lửa trong bếp.
Nồi thịt đã chính , thằng Kiên nghiêng người dụi lửa ,
tắt bếp
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tắt bếp
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm