Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
thấp cổ bé miệng
thấp cổ bé miệng
Nh. Thấp cổ
bé họng.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
thấp cổ bé miệng
ng
Nói người ở tầng lớp dưới, bị oan ức không kêu vào đâu được:
Trong chế độ dân chủ, sao lại kêu là thấp cổ bé miệng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
thấp kém
thấp khí
thấp khớp
thấp nhiệt
thấp như vịt
* Tham khảo ngữ cảnh
Như vậy số lính phủ phần lớn là dân
thấp cổ bé miệng
, không tiền bạc , không thân thế.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
thấp cổ bé miệng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm