Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
thất sách
thất sách
trt. Không đúng kế-sách, sai-lầm:
Làm vậy thất-sách.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
thất sách
- tt. Sai lầm trong mưu tính: một việc làm thất sách vì thất sách nên mới đến nông nỗi này.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
thất sách
tt.
Sai lầm trong mưu tính:
một việc làm thất sách
o
vì thất sách nên mới đến nông nỗi này.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
thất sách
dt
Con bài tổ tôm, tài bàn vào hàng sách có ghi hai chữ thất sách bằng chữ Hán:
Ông ấy có khàn thất sách mà quên úp xuống.
thất sách
tt
(H. thất: sai; sách: mưu kế) Nói mưu kế sai lầm khiến cho hỏng việc:
Không đi đường lối quần chúng là thất sách.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
thất sách
dt. Kế-hoạch không đúng.
Ngr. Chính-sách không-hợp.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
thất sách
Mưu tính sai lầm:
Vì thất-sách nên hỏng việc
.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
thất sắc
thất sở
thất sủng
thất tán
thất tha thất thểu
* Tham khảo ngữ cảnh
Giữ họ lại là một việc
thất sách
, mà giữ lại cũng không được nào.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
thất sách
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm