Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
thay băng
thay băng
đt. Rửa vết thương, xức thuốc và bó lại với bông gòn và băng mới:
Bữa nay là ngày thay băng.
// Vặn nút đổi hệ-thống một máy thâu-thanh:
Thay băng bắt tin ngoại-quốc nghe chơi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
nước lã ra sông
nước lạnh
nước lèo
nước lọ cơm niêu
nước lọc
* Tham khảo ngữ cảnh
Nhưng giữa cái khoảng nó
thay băng
.
Lau , rửa ,
thay băng
, ông cụ kêu chí chết.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
thay băng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm