| thủ |
đt. Giữ gìn: Bảo thủ, hộ-thủ, kháng-thủ, phòng-thủ, thế-thủ, trấn-thủ. // Ra miếng võ để giữ mình: Thủ rất kín. // dt. Đồn, vị-trí quân-sự có lính canh giữ để bảo vệ một địa phương: Đồn thủ, phần-thủ, trại-thủ, Thủ-đức, Thủ-thiêm; Ngó lên trên thủ Kiến-sai, Thấy đôi chim quạ ăn xoài chín cây (CD). |
| thủ |
dt. Tay: Độc-thủ, động thủ, pháo-thủ, phật thủ, thân-thủ, thúc-thủ; tiên hạ-thủ vi cường (ai xuống tay trước thì hơn). // (R) Kẻ, người: Cầu thủ, du thủ, đấu-thủ, địch-thủ, quốc-thủ, tuyển thủ, xảo thủ. |
| thủ |
dt. Cái đầu: Thủ bò, thủ lợn, thịt thủ. // bt. Trên đầu, đứng đầu: Nguyên thủ, vi thủ. // Trước hết: Thủ-mưu, thủ-xướng. |
| thủ |
đt. Nhận lấy, lựa chọn, dùng: Sách-thủ, tiến-thủ, trạch-thủ, trọng-thủ. |
| Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức |
| thủ |
dt. 1. Cái đầu: thịt thủ o thủ cấp. 2. Đầu tiên: thủ mưu o thủ phạm o thủ xướng. 3. Đứng đầu: thủ chỉ o thủ đô o thủ hiến o thủ khoa o thủ lĩnh o thủ phủ o thủ quân o thủ trưởng o thủ vĩ ngâm o nguyên thủ. |
| thủ |
đgt. 1. Đảm nhận, gánh vác một vai trò nào trong công việc chung: thủ vai chính trong phim. 2. Giữ: thủ cựu o thủ hòa o thủ hộ o thủ phận o thủ thành o thủ thân o thủ thế o thủ thư o thủ tiết o thủ tín o thủ từ o thủ tự o bảo thủ o cố thủ o phòng thủ o trấn thủ o tuân thủ o tử thủ. |
| thủ |
đgt. 1. Mang giấu vũ khí trong người: thủ quả lựu đạn trong ba lô o thủ dao găm trong túi. 2. Lấy cắp: Chúng nó thủ mất chiếc đồng hồ. 3. Lấy: thủ tiêu o biển thủ o khả thủ o tiến thủ o tranh thủ. |
| thủ |
1. Tay, bàn tay: thủ bút o thủ công o thủ công nghiệp o thủ dâm o thủ đoạn o thủ hạ o thủ pháo o thủ thuật o thủ tục o phật thủ o thúc thủ. 2. Người giỏi một nghề hoặc chuyên một việc: cầu thủ o đấu thủ o địch thủ o đối thủ o hung thủ o ki thủ o kì phùng địch thủ o pháo thủ o thuỷ thủ o trắc thủ o tuyển thủ o xạ thủ. |
| Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt |
| thủ |
Trọng-lượng rất nhỏ về số cân-lượng: Bất ly tri thù. |
| thủ |
Chức lại-thuộc hàng cửu-phẩm làm ở ti phiên, ti niết: Ông hạp, ông thủ ở ti phiên. |
| thủ |
Đầu, sỏ: Khể thủ, đốn thủ. Thủ bò. Thủ lợn. Thịt thủ. Văn-liệu: Nhất thủ, nhì vĩ (T-ng). Đích-danh thù-phạm tên là Hoạn-thư (K). |
| thủ |
1. Tay: Thủ túc. Văn-liệu: Bạch-thủ thành gia (T-ng). Huynh-đệ như thủ-túc. 2. Người, kẻ: Du-thủ. Đại-thủ. Xảo-thủ. |
| thủ |
Giữ: Thế công. Thế thủ. Thủ thân. |
| thủ |
Lấy: Thủ, xả. |
| Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí |