Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
thủ bút
thủ bút
dt. Tuồng chữ người nào, chữ chính tay người nào viết ra:
Lời trối của cụ Phan thanh Giản còn thủ-bút để lại cho con cháu.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
thủ bút
- Chữ tự tay tác giả viết ra : Thủ bút của Lê-nin.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
thủ bút
dt.
Chữ tự tay tác giả viết ra:
thủ bút của nhà thơ.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
thủ bút
dt
(H. thủ: tay; bút: viết) Bản tự tay một nhân vật đã viết:
Thủ bút của chủ tịch Hồ Chí Minh.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
thủ bút
đt. Chữ chính tay mình viết ra.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
thủ bút
Chữ chính tay người ta viết ra:
Thủ-bút các danh-nhân đời xưa
.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
thủ châu đãi thố
thủ chỉ
thủ công
thủ công nghiệp
thủ cựu
* Tham khảo ngữ cảnh
hủ bút làm bằng cớ ngụy tạo đổ tội lỗi cho Trịnh Tông đã được Quận Huy cất giữ , chỉ chờ cơ hội dâng lên.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
thủ bút
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm