Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tông phái
tông phái
dt. Chi-nhánh một họ:
Những người họ Bửu, họ Ưng, v.v... đều là tông-phái nhà Nguyễn.
// Chi-phái của một tông-giáo hay một nền học:
Tịnh-độ-tông là một tông-giáo của đạo Phật.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
tông phái
dt.
1. Ngành trong một họ. 2. Phái trong một học thuyết hoặc một tôn giáo.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
tông phái
dt
(H. tông: học phái; phái: từng nhánh chia ra) Từng nhánh của một tôn giáo hay một học thuyết:
Đạo Phật có nhiều tông phái.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
tông phái
Dòng họ. Cũng nghĩa như ‘tông-chi”.
tông phái
Chi phái do một cái học, hay một tông-giáo mà phân ra:
Đạo Phật có nhiều tông-phái.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
tông tích
tông tộc
tồng ngồng
tồng ngồng
tồng tộc
* Tham khảo ngữ cảnh
Ở kinh thành thì dựng Đông thái miếu để thờ cúng
tông phái
họ mình , Tây thái miếu để thờ họ ngoại là Trần Minh Tông và Trần Nghệ Tông.
Lễ dâng thắng trận xong , tra hỏi Thiêm Bình là
tông phái
nào , Thiêm Bình không chịu nói.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tông phái
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm