Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
viện trưởng
viện trưởng
dt. Người cầm đầu một viện:
Viện-trưởng đại-học.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
viện trưởng
dt.
Người có chức vụ cao nhất của một viện:
xin chữ kí của viện trưởng
o
Viện trưởng chủ trì cuộc họp
o
bầu viện trưởng.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
viện trưởng
dt
(H. viện: cơ quan; trưởng: người đứng đầu) Người đứng đầu một viện (Nghị viện, viện hàn lâm, bệnh viện...):
Thấy người thầy thuốc, thấy người viện trưởng, nhưng phải thấy người y tá, thấy người hộ lí (PhVĐồng).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
viện trưởng
dt. Người đứng đầu trong một viện, trong Quốc-hội.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
viện trưởng
.- Người đứng đầu một viện.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
viếng thăm
viết
viết lách
viết tay
việt
* Tham khảo ngữ cảnh
Nữa là anh ,
viện trưởng
một viện khoa học tầm cỡ quốc gia.
Bố tôi là
viện trưởng
một viện nghiên cứu , còn mẹ tôi là trưởng khoa ở một trường đại học danh tiếng.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
viện trưởng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm