Kỷ niên mục lục

[ 21 trang ]

Tách câu và Phiên âm

外 紀 . [1a*02*01]
Ngoại kỷ
〇 卷 之 一 . [1a*03*02]
Quyển chi nhất
鴻 庞 氏 紀 起 壬 戌 至 癸 卯 年 凣 二 千 六 百 二 十 二 年 . [1a*04*01]
Hồng bàng thị kỷ [Khởi Nhâm Tuất chí Quý Mão niên, phàm nhị thiên lục bách nhị thập nhị niên].
涇 陽 王 . [1a*05*01]
Kinh Dương Vương
貉 龍 君 . [1a*06*01]
Lạc Long Quân
䧺 王 凣 十 八 世 皆 号 䧺 王 . [1a*07*01]
Hùng Vương [Phàm thập bát thế, giai hiệu Hùng Vương].
後 王 . [1a*08*01]
H

Trang: 1a

Dịch Quốc Ngữ


Ngoại kỷ

Quyển I

Kỷ Hồng Bàng Thị [Từ năm Nhâm Tuất đến năm Quý Mão [1278-256 TCN]. cộng 2622 năm].

Kinh Dương Vương

Lạc Long Quân

Hùng Vương [tất cả 18 đời, đều gọi là Hùng Vương].

Các vua sau

Kỷ Nhà Thuộc (từ năm Giáp Thìn đến

năm Quý Tỵ [257-208TCN] cộng 50 năm).