Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
lập phương
lập phương
tt. Thuộc hình khối sáu mặt vuông bằng nhau:
Hình lập-phương.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
lập phương
- (toán) 1. đg. Lấy lũy thừa bậc ba: 2 lập phương là 8. 2. d. X. Hình lập phương.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
lập phương
I.
dt.
1. Hình lập phương, nói tắt. 2. Kết quả của phép nhân 3 lần một số hay một biểu thức với chính nó; luỹ thừa ba:
Lập phương của 3 là 27.
II.
đgt
. Nhân một số hay một biểu thức với chính nó 3 lần.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
lập phương
đgt
(toán) (H. phương: vuông) Lấy lũy thừa bậc ba
: Lập phương số 2 là 8.
dt
Khối có 6 mặt vuông bằng nhau
: Con súc sắc có hình lập phương.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
lập phương
1. tt. Về hình lập-phương, hình khối có sáu mặt vuông bằng nhau.
// Tinh-thể lập-phương. Hình lập-phương. Số lập-phương,
số do một số tự nhân với nó ba lần mà thành
: 27 là số lập-phương của 3.
2. Nhân ba bề dài, cao, rộng với nhau; cũng gọi là tự-thừa.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
lập phương
(TOÁN).-
1.
đg.
Lấy lũy thừa bậc ba:
2
lập phương là 8.
2.
d. X
. Hình lập phương.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
lập quốc
lập tâm
lập thân
lập thể
lập thu
* Tham khảo ngữ cảnh
Đền mang kiến trúc đậm chất Nepal với những ngôi đền nhỏ hình
lập phương
, vuông đều bốn cạnh , lợp hai lớp mái ngói.
Đấy là tác phong thường thấy mỗi lần anh tự
lập phương
án tác chiến trong đầu.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
lập phương
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm