Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
đưỡn
đưỡn
trt. Nh. Đườn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
đưỡn
tt.
Ở tư thế thẳng và cứng đờ:
đứng đưỡn
ra.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
đương
đương
đương cai
đương chịu
đương chức
* Tham khảo ngữ cảnh
Sau mỗi một câu là một que đòn nằm
đưỡn
trên lưng trên đít thằng Quý.
Toàn cỡ Đốp , Lép , Sếch... Đườn
đưỡn
gáy , đo gập ngón tay , giấy trắng như thác , bìa các tông thơm phức.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
đưỡn
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm