Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
thành-tinh
thành tinh
tt. (truyền): Nói người đàn-bà chết, thành con tinh. // (lóng): Tiếng mắng người đàn-bà, con gái hung-dữ, hỗn-xược, quá-quắt:
Dữ thành tinh; mầy thành tinh rồi đó nghe!
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
lụa là
lụa tốt xem biên, người hiền xem tướng
luân
luân
luân
* Tham khảo ngữ cảnh
Anh ta nhăn răng cười : “Chuột nhà ông quả là cú cáo , có khi nó
thành tinh
rồi...”.
Ông ta cho biết :
Tượng mấy cô gái đã
thành tinh
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
thành-tinh
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm