Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
viện trợ kinh tế
viện trợ kinh tế
Sự giúp đỡ của một hay nhiều nước hoặc của tổ chức quốc tế đối với một nước về vốn, kĩ thuật, vật tư, thiết bị... nhằm giúp nước này xây dựng và phát triển kinh tế hay vượt qua những khó khăn về mặt kinh tế.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
viện trưởng
viếng
viếng thăm
viết
viết lách
* Tham khảo ngữ cảnh
Tôi là bác sĩ quân y , vợ tôi là thư ký kiêm thông dịch viên của một tổ chức
viện trợ kinh tế
Mỹ , hàng ngày phải sống trong con mắt dòm ngó sít sao của mọi người , chúng tôi không chịu nổi.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
viện trợ kinh tế
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm